cá trê
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loài cá nước ngọt: "cá trê" là tên gọi chung cho một số loài cá da trơn, thân hình trụ, da trơn không vảy, đầu bẹt, miệng rộng và xung quanh mép có các râu dài. Chúng thường sống ở tầng đáy, nơi có nhiều bùn.
- Biểu tượng cho tính cách nhút nhát: Trong cách nói ví von, "cá trê" có thể dùng để chỉ người có tính cách rụt rè, sợ sệt một cách thái quá.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ở đồng bằng sông Cửu Long, cá trê là một nguyên liệu phổ biến để nấu canh chua.
- Ao nhà ông ấy thả nhiều cá trê, lớn rất nhanh.
- Đừng có làm con cá trê chui ống thế, mạnh dạn lên mà phát biểu đi. (Ví von về tính nhút nhát)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Cá trê chui ống": Thành ngữ dùng để chỉ người quá nhút nhát, rụt rè, luôn thu mình lại và sợ hãi khi phải đối mặt với đám đông hay tình huống mới.
- Cậu ấy cứ như cá trê chui ống mỗi khi có khách lạ đến nhà.
Biến thể và từ gần giống
- Cá trê trắng: Một loài cá trê phổ biến, có màu sáng.
- Cá trê vàng: Một loài cá trê khác, thường có màu vàng nhạt hoặc nâu vàng.
- Cá nheo: Một loài cá da trơn khác, kích thước thường lớn hơn cá trê, sống cùng môi trường.
- Cá bống: Tên gọi chung cho các loài cá nhỏ sống ở đáy, nhưng khác họ với cá trê.
Từ đồng nghĩa
- Cá da trơn: Tên gọi chung cho nhóm cá có đặc điểm da trơn như cá trê, cá nheo.
- Cá chạch: Một loài cá nước ngọt nhỏ, thân dài, cũng sống chui rúc trong bùn, đôi khi được dùng để so sánh về thói quen ẩn nấp.
Thành ngữ liên quan
- Nhát như cá trê: Rất nhút nhát.
- Đứa bé ấy nhát như cá trê, thấy người lạ là chạy mất.
- Chui rúc như cá trê: Chỉ thói quen hoặc hành động ẩn nấp, sống khép kín, không chịu ra ngoài.
- Suốt ngày cậu ta chỉ chui rúc trong phòng như cá trê.
- dt. Cá nước ngọt, thường sống dưới bùn, da trơn, đầu bẹp, mép có râu, vây ngực có ngạnh cứng: Cá trê chui ống (tng.) (Quá rụt rè, nhút nhát, khép nép đến mức sợ sệt).